← ← Từ vựng A–Z

zoo

US /zu/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

sở thú

Ví dụ

Our class visited the city zoo to see the new baby elephant.

Lớp chúng tôi đã đến sở thú thành phố để xem chú voi con mới.

Collocations

  • Dễ visit animals at the city zoo
    đến thăm thú nuôi tại sở thú thành phố
  • Trung zoo conservation education programs for schools
    các chương trình giáo dục bảo tồn của sở thú cho trường học
  • Khó municipal accreditation standards for modern metropolitan zoos
    tiêu chuẩn chứng nhận đô thị cho các sở thú hiện đại
  • Cực khó turning parliament into an anarchic political zoo
    biến nghị viện quốc gia thành một vườn bách thú chính trị
Báo lỗi