yourself
US /jɚˈsɛlf/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chính bạn, tự bạn
Ví dụ
Please introduce yourself to the team before the meeting starts tomorrow morning.
Hãy tự giới thiệu bản thân với cả nhóm trước khi cuộc họp bắt đầu vào sáng mai.
Collocations
- Dễ help yourself to some teaxin cứ tự nhiên dùng một chút trà nóng
- Trung present yourself professionally during the interviewthể hiện bản thân một cách chuyên nghiệp trong phỏng vấn
- Khó conduct yourself with utmost fiduciary integrityhãy hành xử với sự liêm chính ủy thác cao nhất
- Cực khó physician heal yourself before lecturing mortalshãy tự chữa lành vết thương trước khi rao giảng thế gian