← ← Từ vựng A–Z

you

US /ju/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bạn, các bạn, ông/bà

Ví dụ

Can you send me the schedule before the end of the day?

Bạn có thể gửi cho tôi lịch trình trước khi hết ngày không?

Collocations

  • Dễ thank you very much
    cảm ơn bạn rất nhiều
  • Trung look forward to working with you on the committee
    rất mong được hợp tác làm việc cùng quý vị trong ủy ban
  • Khó statutory fiduciary obligations incumbent upon you
    những nghĩa vụ ủy thác pháp lý bắt buộc đè nặng lên vai bạn
  • Cực khó only you hold the keys to this sovereign kingdom
    chỉ có duy nhất chính bạn mới nắm giữ chìa khóa của vương triều này
Báo lỗi