← ← Từ vựng A–Z

yet

US /jɛt/

adverb, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vẫn chưa; tuy nhiên

Ví dụ

The results of the survey have not been released yet.

Kết quả khảo sát vẫn chưa được công bố.

Từ đồng nghĩa

  • neverthelesstuy nhiên dẫu vậy
  • stillvẫn còn đang

Collocations

  • Dễ have not arrived yet
    vẫn chưa tới nơi
  • Trung the quarterly report is not finalized yet
    báo cáo quý vẫn chưa được hoàn tất xong
  • Khó simple yet profoundly transformative economic reforms
    cải cách kinh tế đơn giản nhưng mang tính bước ngoặt sâu sắc
  • Cực khó the best chapters are yet to be written in statecraft
    những trang sử vàng son nhất vẫn còn chưa được viết ra
Báo lỗi