← ← Từ vựng A–Z

yesterday

US /ˈjɛstɚˌdeɪ/

adverb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hôm qua

Ví dụ

The package I ordered yesterday arrived this morning.

Gói hàng tôi đặt hôm qua đã đến sáng nay.

Collocations

  • Dễ see you yesterday afternoon
    đã gặp bạn vào chiều ngày hôm qua
  • Trung review minutes of yesterday's emergency meeting
    xem xét biên bản cuộc họp khẩn cấp ngày hôm qua
  • Khó lessons of yesterday applied to modern crises
    những bài học kinh nghiệm của hôm qua áp dụng cho khủng hoảng
  • Cực khó not born yesterday to fall for transparent deceits
    đâu phải trẻ con mới sinh hôm qua mà dễ mắc bẫy dối trá
Báo lỗi