yes
US /jɛs/
interjection Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vâng, có, đúng vậy
Ví dụ
Yes, the meeting has been moved to three o'clock this afternoon.
Vâng, cuộc họp đã được dời sang ba giờ chiều nay.
Collocations
- Dễ say yes to the proposalnói lời đồng ý với đề xuất
- Trung a definitive yes from the executive committeemột cái gật đầu đồng ý dứt khoát từ ban điều hành
- Khó conditional yes subject to parliamentary ratificationsự đồng thuận có điều kiện phụ thuộc phê chuẩn của quốc hội
- Cực khó surrounded by obsequious yes men who flatter the tyrantvây quanh bởi những kẻ chỉ biết vâng dạ tâng bốc bạo chúa