← ← Từ vựng A–Z

yen

US /jɛn/

noun Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

đồng yên (tiền Nhật)

Ví dụ

The price of the machine was listed in yen on the invoice.

Giá của chiếc máy được ghi bằng đồng yên trên hóa đơn.

Collocations

  • Dễ pay in Japanese yen
    thanh toán bằng đồng yên Nhật Bản
  • Trung foreign exchange yen trading desk
    bàn giao dịch ngoại hối đồng yên tại ngân hàng
  • Khó central bank intervention to prop up the depreciating yen
    sự can thiệp của ngân hàng trung ương để nâng đỡ đồng yên
  • Cực khó an insatiable yen for power that brooks no rivals
    niềm khao khát quyền lực khôn nguôi không chấp nhận đối thủ
Báo lỗi