← ← Từ vựng A–Z

yearly

US /ˈjɪrli/

adjective, adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

hằng năm

Ví dụ

The firm holds a yearly meeting for all shareholders in May.

Công ty tổ chức cuộc họp hằng năm cho tất cả cổ đông vào tháng Năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
yearly gốc year
Động từVerb
—
Tính từAdj
yearly gốc
Trạng từAdv
yearly gốc

Từ đồng nghĩa

  • annualthường niên hàng năm
  • annuallymỗi năm một lần

Collocations

  • Dễ yearly medical checkup
    khám sức khỏe định kỳ hằng năm
  • Trung submit yearly financial tax returns
    nộp tờ khai quyết toán thuế tài chính hằng năm
  • Khó calibrate yearly inflation benchmarks for the economy
    hiệu chỉnh các mốc chuẩn lạm phát hằng năm cho nền kinh tế
  • Cực khó subject to rigorous yearly peer review in closed conclave
    chịu sự bình duyệt hằng năm nghiêm ngặt trong mật nghị khép kín
Báo lỗi