← ← Từ vựng A–Z

yard

US /jɑrd/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

sân; thước Anh

Ví dụ

The warehouse has a large yard where trucks can park overnight.

Nhà kho có một cái sân rộng nơi xe tải có thể đậu qua đêm.

Từ đồng nghĩa

  • courtyardsân trong khuôn viên
  • lawnbãi cỏ sân vườn

Collocations

  • Dễ play in the front yard
    chơi đùa ở sân trước ngôi nhà
  • Trung container storage yard logistics
    hậu cần bãi lưu trữ thùng container hàng hóa
  • Khó timber measurement calculated in cubic yards
    đo lường khối lượng gỗ tính theo đơn vị thước khối
  • Cực khó not give an inch or concede a single yard of ground
    kiên quyết không nhượng bộ một tấc đất nào
Báo lỗi