wrong
US /rɔŋ/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sai, nhầm
Ví dụ
The package was sent to the wrong address by mistake.
Gói hàng bị gửi nhầm đến sai địa chỉ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
wrong gốc
wrongness
Động từVerb
wrong gốc
Tính từAdj
wrong gốc
Trạng từAdv
wrong gốc
wrongly
Từ đồng nghĩa
- incorrectkhông chính xác có lỗi
- erroneoussai sót sai lầm
- falsesai trái sai sự thật
Collocations
- Dễ dial the wrong numberbấm nhầm số điện thoại
- Trung wrong assumptions lead to budget shortfallsnhững giả định sai lầm dẫn đến sự thâm hụt ngân sách
- Khó redress civil wrongs through tort compensationkhắc phục các sai phạm dân sự thông qua bồi thường thiệt hại
- Cực khó get hold of the wrong end of the stick in high intriguehiểu sai hoàn toàn bản chất vấn đề trong những mưu mô