wrinkle
US /ˈrɪŋkəl/
Nghĩa
nếp nhăn
Ví dụ
Hang your jacket up carefully so it does not get a wrinkle.
Hãy treo áo khoác cẩn thận để nó không bị nhăn.
Từ đồng nghĩa
- creasenếp nhăn nếp gấp
- furrowrãnh nhăn nếp nhăn
- crinklenếp gấp li ti
Collocations
- Dễ iron wrinkles out of the shirtlà ủi cho phẳng các nếp nhăn trên áo sơ mi
- Trung iron out a few wrinkles in the agreementtháo gỡ giải quyết ổn thỏa vài khúc mắc nhỏ trong thỏa thuận
- Khó unexpected wrinkles emerge in cross-border tax compliancenhững vướng mắc bất ngờ nảy sinh trong tuân thủ thuế
- Cực khó not a wrinkle marred the icy composurekhông một gợn nhăn nào làm sứt mẻ vẻ điềm tĩnh lạnh lùng