← ← Từ vựng A–Z

wound

US /waʊnd/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

vết thương

Ví dụ

The nurse cleaned the wound and covered it with a bandage.

Y tá đã làm sạch vết thương và băng lại.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wound gốc wounding
Động từVerb
wound gốc
Tính từAdj
wound gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • injurychấn thương tổn thương
  • lesionvết thương tổn thực thể
  • traumachấn thương thương tổn

Collocations

  • Dễ clean a small wound with antiseptic
    làm sạch vết thương nhỏ bằng dung dịch sát trùng
  • Trung reopen old wounds during salary negotiations
    khơi lại những bất đồng tổn thương cũ trong đàm phán lương
  • Khó treat severe trauma wounds in emergency triage
    điều trị các vết thương chấn thương nghiêm trọng trong cấp cứu
  • Cực khó lick one's wounds in humiliating exile
    lặng lẽ liếm láp vết thương trong sự lưu đày tủi nhục
Báo lỗi