← ← Từ vựng A–Z

would

US /wʊd/

modal Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sẽ, muốn (dùng trong câu giả định hoặc lịch sự)

Ví dụ

Would you mind sending me the updated schedule this afternoon?

Bạn có phiền gửi cho tôi lịch trình cập nhật vào chiều nay không?

Collocations

  • Dễ would like a glass of water
    muốn uống một ly nước lọc
  • Trung we would appreciate your timely feedback
    chúng tôi rất cảm kích nếu nhận được phản hồi kịp thời
  • Khó actions that would trigger contractual breach liabilities
    những hành vi có thể kích hoạt trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  • Cực khó as luck would have it disaster struck at dawn
    trớ trêu thay đúng lúc đó tai họa giáng xuống vào lúc rạng đông
Báo lỗi