worldwide
US /ˈwɝlˈdwaɪd/
adjective, adverb Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp
Nghĩa
trên toàn thế giới
Ví dụ
The company has offices in more than thirty countries worldwide.
Công ty có văn phòng ở hơn ba mươi quốc gia trên toàn thế giới.
Từ đồng nghĩa
- globaltoàn cầu toàn thế giới
- internationalmang tính quốc tế
- universalphổ cập toàn cầu
Collocations
- Dễ worldwide fame and popularitydanh tiếng và sự hâm mộ trên toàn thế giới
- Trung worldwide sales distribution networkmạng lưới phân phối bán hàng phủ sóng trên toàn cầu
- Khó impose worldwide asset freeze against sanctioned oligarchsáp đặt lệnh phong tỏa tài sản toàn cầu đối với tài phiệt bị trừng phạt
- Cực khó spark a worldwide conflagration of geopolitical hostilitieschâm ngòi ngọn lửa xung đột địa chính trị khắp thế giới