workshop
US /ˈwɝkˌʃɑp/
noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp Sự kiện & hội nghị
Nghĩa
buổi hội thảo thực hành, xưởng
Ví dụ
Employees are invited to a workshop on time management on Tuesday.
Nhân viên được mời tham dự buổi hội thảo thực hành về quản lý thời gian vào thứ Ba.
Từ đồng nghĩa
- seminarhội thảo chuyên đề
- symposiumhội nghị bàn tròn huấn luyện
- studioxưởng chế tác làm việc
Collocations
- Dễ join a photography workshoptham gia một buổi hội thảo thực hành nhiếp ảnh
- Trung conduct leadership training workshops for managerstổ chức các buổi tập huấn năng lực lãnh đạo cho quản lý
- Khó interactive policy workshop for multilateral delegateshội thảo chuyên đề chính sách tương tác cho đại biểu đa phương
- Cực khó transform the workshop of democracy into an authoritarian forgebiến xưởng đúc dân chủ thành lò rèn của chế độ chuyên quyền
- Dễ attend a workshoptham dự buổi hội thảo chuyên đề