← ← Từ vựng A–Z

workforce

US /ˈwɝkˌfɔrs/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

lực lượng lao động

Ví dụ

The company plans to expand its workforce by fifty people this year.

Công ty dự định tăng lực lượng lao động thêm năm mươi người trong năm nay.

Từ đồng nghĩa

  • personnelđội ngũ nhân sự
  • stafftập thể cán bộ nhân viên
  • manpowernguồn nhân lực lao động

Collocations

  • Dễ enter the workforce after graduation
    gia nhập lực lượng lao động sau khi tốt nghiệp
  • Trung downsize the corporate workforce to cut costs
    cắt giảm quy mô nhân sự doanh nghiệp để tiết kiệm
  • Khó reskill the national workforce for automated economies
    đào tạo lại kỹ năng cho lực lượng lao động quốc gia
  • Cực khó an exhausted workforce pushed beyond biological limits
    lực lượng lao động bị vắt kiệt vượt quá giới hạn sinh học
Báo lỗi