worker
US /ˈwɝkɚ/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
công nhân, người lao động
Ví dụ
Every factory worker must attend the safety training on Monday.
Mọi công nhân nhà máy phải tham dự buổi tập huấn an toàn vào thứ Hai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- employeenhân viên người làm công
- laborerngười lao động tay chân
- staff memberthành viên nhân sự
Collocations
- Dễ construction workercông nhân xây dựng công trình
- Trung skilled factory worker compensationchế độ đãi ngộ dành cho công nhân nhà máy lành nghề
- Khó protect frontline health workers from occupational exposurebảo vệ nhân viên y tế tuyến đầu khỏi phơi nhiễm
- Cực khó miracle worker summoned to salvage a bankrupt enterprisecứu tinh kỳ tài được mời đến để trục vớt doanh nghiệp