work
US /wɝk/
verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
làm việc; công việc
Ví dụ
Most of our staff work from eight until five on weekdays.
Hầu hết nhân viên của chúng tôi làm việc từ tám giờ đến năm giờ vào các ngày trong tuần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- laborlao động cần cù
- operatevận hành làm việc
- tasknhiệm vụ công việc
Collocations
- Dễ go to work by busđi làm bằng xe buýt
- Trung teamwork makes the dream worktinh thần đồng đội biến ước mơ thành hiện thực
- Khó work out a viable restructuring agreement under insolvencydàn xếp thỏa thuận tái cấu trúc khả thi khi vỡ nợ
- Cực khó throw a spanner in the works to sabotage negotiationsném cát vào ổ máy nhằm phá hoại ngầm đàm phán