← ← Từ vựng A–Z

wooden

US /ˈwʊdən/

adjective Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

bằng gỗ

Ví dụ

They installed a wooden floor in the living room last summer.

Họ đã lắp sàn gỗ trong phòng khách vào mùa hè năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
woodenness
Động từVerb
—
Tính từAdj
wooden gốc
Trạng từAdv
woodenly

Từ đồng nghĩa

  • timberbằng chất liệu gỗ
  • stiffcứng nhắc vụng về

Collocations

  • Dễ wooden floorboards
    những tấm ván sàn bằng gỗ
  • Trung sturdy wooden conference table
    bàn hội nghị bằng gỗ vững chãi trong phòng họp
  • Khó preserve historic wooden architectural landmarks
    bảo tồn các di tích kiến trúc bằng gỗ lịch sử
  • Cực khó wooden performance lacking any emotional resonance
    màn thể hiện gượng gạo cứng nhắc không cảm xúc
Báo lỗi