wood
US /wʊd/
Nghĩa
gỗ
Ví dụ
The furniture factory uses wood from sustainable forests.
Nhà máy đồ nội thất sử dụng gỗ từ các khu rừng bền vững.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
wood gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
woody
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- timbergỗ xây dựng xẻ cây
- lumbergỗ nguyên liệu chế biến
Collocations
- Dễ solid wood dining tablebàn ăn bằng gỗ nguyên khối chắc chắn
- Trung sustainably sourced wood products certificationchứng nhận sản phẩm gỗ có nguồn gốc bền vững
- Khó international trade tariffs on unprocessed soft woodthuế quan quốc tế đối với gỗ mềm chưa qua sơ chế
- Cực khó not out of the woods yet regarding financial insolvencyvẫn chưa hoàn toàn thoát khỏi hiểm cảnh phá sản