witness
US /ˈwɪtnəs/
noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhân chứng; chứng kiến
Ví dụ
A witness told the police that she saw the car leave quickly.
Một nhân chứng nói với cảnh sát rằng cô ấy thấy chiếc xe rời đi nhanh chóng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
witness gốc
witnesser
wittiness
Động từVerb
witness gốc
Tính từAdj
witty
Trạng từAdv
wittily
Từ đồng nghĩa
- spectatorngười chứng kiến tận mắt
- observerngười theo dõi quan sát
- testifylàm chứng khai báo
Collocations
- Dễ eyewitness to the traffic accidentnhân chứng tận mắt chứng kiến vụ tai nạn giao thông
- Trung witness the signing of the partnership contractchứng kiến việc ký kết hợp đồng hợp tác đối tác
- Khó subpoena key witnesses in grand jury proceedingstống đạt trát hầu tòa cho nhân chứng then chốt
- Cực khó bear witness to the harrowing atrocities of warlàm chứng nhân lịch sử ghi lại những tội ác chiến tranh