without
US /wɪˈθaʊt/
preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
không có, thiếu
Ví dụ
You cannot enter the laboratory without a valid security pass.
Bạn không thể vào phòng thí nghiệm nếu không có thẻ an ninh hợp lệ.
Collocations
- Dễ coffee without sugarcà phê không có đường
- Trung do not enter without an identification badgekhông được vào nếu không đeo thẻ căn cước nhận diện
- Khó proceed without prejudice to pending litigationtiếp tục mà không làm phương hại đến vụ kiện đang xử
- Cực khó left without a paddle in uncharted treacherous watersmất sạch mái chèo giữa vùng nước xoáy nguy hiểm