← ← Từ vựng A–Z

withdraw

US /wɪðˈdrɔ/

verb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

rút (tiền); rút lui

Ví dụ

You can withdraw cash from any machine in the lobby.

Bạn có thể rút tiền mặt từ bất kỳ máy nào ở sảnh.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
withdrawal withdrawer
Động từVerb
withdraw gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • retreatrút lui khỏi vị trí
  • extractrút tiền chiết xuất
  • pull backrút bớt lực lượng

Collocations

  • Dễ withdraw cash from the ATM
    rút tiền mặt từ máy rút tiền tự động
  • Trung withdraw an application from consideration
    rút lại đơn xin việc khỏi quá trình xét duyệt
  • Khó withdraw diplomatic recognition from rogue regimes
    rút lại sự công nhận ngoại giao đối với chế độ bất hảo
  • Cực khó withdraw into sullen isolationism after military catastrophe
    thu mình vào chủ nghĩa biệt lập sau thảm họa quân sự
Báo lỗi