with
US /wɪð/
preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
với, cùng với; bằng
Ví dụ
She is working with a design team on the new brochure.
Cô ấy đang làm việc cùng một nhóm thiết kế cho tập quảng cáo mới.
Collocations
- Dễ come with mehãy đi cùng với tôi
- Trung in compliance with company regulationstuân thủ theo đúng các quy định của công ty
- Khó grapple with severe macroeconomic stagflationvật lộn đối phó với đình lạm kinh tế vĩ mô nghiêm trọng
- Cực khó part with sovereign principles for thirty pieces of silverbán rẻ nguyên tắc quốc gia chỉ vì ba mươi đồng bạc