← ← Từ vựng A–Z

wish

US /wɪʃ/

verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mong muốn, ước

Ví dụ

We wish to thank all our customers for their continued support.

Chúng tôi xin cảm ơn tất cả khách hàng đã tiếp tục ủng hộ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wish gốc wishing
Động từVerb
wish gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • desireước muốn tha thiết
  • long forkhao khát mong mỏi
  • aspiremong mỏi vươn tới

Collocations

  • Dễ make a birthday wish
    thực hiện một điều ước sinh nhật
  • Trung wish you success in your new venture
    chúc bạn gặt hái thành công trong dự án mới
  • Khó against the explicit wish of majority shareholders
    đi ngược lại nguyện vọng rõ ràng của đa số cổ đông
  • Cực khó the wish is father to the thought in wishful analysis
    nguyện vọng sinh ra ý nghĩ, ngộ nhận theo mong muốn
Báo lỗi