← ← Từ vựng A–Z

wise

US /waɪz/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khôn ngoan, sáng suốt

Ví dụ

It would be wise to back up your files before updating the system.

Sẽ là khôn ngoan nếu bạn sao lưu tệp trước khi cập nhật hệ thống.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wise gốc wiseness
Động từVerb
—
Tính từAdj
wise gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • sagacioussáng suốt nhìn xa
  • prudentkhôn ngoan thận trọng
  • judiciousthấu đáo sáng suốt

Collocations

  • Dễ wise old man
    ông cụ già thông thái, thông tuệ
  • Trung wise investment decision for the firm
    quyết định đầu tư khôn ngoan sáng suốt cho doanh nghiệp
  • Khó counsel from wise elder statesmen
    lời khuyên bảo từ các bậc lão thành chính trị khôn ngoan
  • Cực khó a word to the wise is sufficient
    người khôn nói một hiểu mười, chỉ cần điểm xuyết là đủ
Báo lỗi