← ← Từ vựng A–Z

winter

US /ˈwɪntɚ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mùa đông

Ví dụ

Sales of warm clothing usually rise sharply in the winter.

Doanh số quần áo ấm thường tăng mạnh vào mùa đông.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
winter gốc
Động từVerb
winter gốc winterize
Tính từAdj
wintry wintery
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ cold winter morning
    buổi sáng mùa đông lạnh giá
  • Trung winter holiday office closure schedule
    lịch đóng cửa văn phòng vào kỳ nghỉ mùa đông
  • Khó energy price spike during harsh winter months
    sự tăng vọt giá năng lượng trong mùa đông khắc nghiệt
  • Cực khó now is the winter of our discontent
    nay là mùa đông của nỗi bất mãn khôn nguôi trong lòng
Báo lỗi