← ← Từ vựng A–Z

wing

US /wɪŋ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

cánh (chim, máy bay); khu nhà phụ

Ví dụ

The new conference rooms are located in the east wing of the building.

Các phòng họp mới nằm ở cánh phía đông của tòa nhà.

Từ đồng nghĩa

  • annexkhu nhà phụ nối thêm
  • flankcánh hông mạn sườn

Collocations

  • Dễ birds spread their wings
    những chú chim dang rộng đôi cánh
  • Trung north wing of the office building
    khu nhà cánh phía bắc của tòa văn phòng
  • Khó moderate wing of the governing political coalition
    cánh phái ôn hòa trong liên minh chính trị cầm quyền
  • Cực khó take a prodigy under one's wing to groom an heir
    nhận một thần đồng dưới trướng bồi dưỡng thành người kế vị
Báo lỗi