← ← Từ vựng A–Z

wine

US /waɪn/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

rượu vang

Ví dụ

The waiter recommended a glass of red wine with the steak.

Người phục vụ gợi ý một ly rượu vang đỏ dùng với món bít tết.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wine gốc winery
Động từVerb
wine gốc
Tính từAdj
winy winey
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ bottle of red wine
    một chai rượu vang đỏ thượng hạng
  • Trung company wine and cheese networking event
    sự kiện giao lưu tiệc rượu vang và pho mát của công ty
  • Khó international tariff dispute on imported vintage wine
    tranh chấp thuế quan quốc tế đối với rượu vang nhập khẩu
  • Cực khó pour new wine into old bottles of decayed bureaucracy
    rót rượu mới vào bình cũ của bộ máy quan liêu mục nát
Báo lỗi