windy
US /ˈwɪndi/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
có gió, nhiều gió
Ví dụ
It was too windy to hold the ceremony outside.
Trời quá nhiều gió nên không thể tổ chức buổi lễ ngoài trời.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- breezygió mát hiu hiu
- gustygió rít từng cơn
- stormygiông bão cuộn trào
Collocations
- Dễ cold and windy dayngày trời lạnh buốt và nhiều gió
- Trung cancel outdoor corporate events due to windy weatherhủy sự kiện ngoài trời của công ty do thời tiết gió to
- Khó structural tolerance of towers under severe windy conditionssức chịu tải kết cấu của tháp dưới điều kiện gió lốc
- Cực khó dismissed as windy rhetoric devoid of substantive policybị bác bỏ như những lời lẽ rỗng tuếch thiếu chính sách