← ← Từ vựng A–Z

window

US /ˈwɪndoʊ/

noun Nền tảng · A2 Văn phòng

Nghĩa

cửa sổ

Ví dụ

Please close the window because the rain is coming into the room.

Vui lòng đóng cửa sổ vì mưa đang tạt vào phòng.

Collocations

  • Dễ open the window for fresh air
    mở cửa sổ ra để đón không khí trong lành
  • Trung narrow window of opportunity to enter the market
    cửa sổ cơ hội ngắn ngủi để gia nhập thị trường
  • Khó window dressing corporate financial statements
    thủ thuật làm đẹp báo cáo tài chính doanh nghiệp
  • Cực khó fling all ethical caution out the window
    ném phăng mọi sự thận trọng về đạo đức qua cửa sổ
Báo lỗi