wind
US /waɪnd/
Nghĩa
gió
Ví dụ
Strong wind forced the airline to cancel several flights this evening.
Gió mạnh buộc hãng hàng không phải hủy một số chuyến bay tối nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- breezelàn gió thoảng mát
- draftluồng gió lùa vào
Collocations
- Dễ strong wind blowing outsidecơn gió mạnh đang thổi bên ngoài
- Trung harness offshore wind energy projectskhai thác các dự án năng lượng gió ngoài khơi
- Khó macroeconomic wind changes rattle equity marketsngọn gió kinh tế vĩ mô đổi chiều làm chao đảo thị trường
- Cực khó sow the wind and reap the whirlwindgieo gió ắt gặt bão, gieo nhân nào gặt quả nấy