← ← Từ vựng A–Z

willingness

US /ˈwɪlɪŋnəs/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Nghĩa

sự sẵn lòng, thiện chí

Ví dụ

Her willingness to learn new skills impressed the whole hiring committee.

Sự sẵn lòng học kỹ năng mới của cô ấy gây ấn tượng với cả hội đồng tuyển dụng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
willingness gốc will willing
Động từVerb
Tính từAdj
willing
Trạng từAdv
willingly

Từ đồng nghĩa

  • readinesstâm thế sẵn sàng
  • eagernesssự hăng hái nhiệt tình
  • inclinationthiện chí có xu hướng

Collocations

  • Dễ show willingness to learn
    thể hiện sự sẵn lòng học hỏi
  • Trung express willingness to negotiate terms
    bày tỏ thiện chí sẵn sàng đàm phán các điều khoản
  • Khó assess consumer willingness to pay higher tariffs
    đánh giá mức độ sẵn lòng chi trả của người tiêu dùng
  • Cực khó cynical willingness to betray foundational principles
    sự sẵn lòng trơ trẽn phản bội lại các nguyên tắc nền tảng
Báo lỗi