← ← Từ vựng A–Z

wildlife

US /ˈwaɪldˌlaɪf/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

động vật hoang dã

Ví dụ

The national park is a great place to see rare wildlife.

Công viên quốc gia là nơi tuyệt vời để ngắm động vật hoang dã quý hiếm.

Từ đồng nghĩa

  • faunaquần thể động vật hoang

Collocations

  • Dễ protect local wildlife
    bảo vệ động vật hoang dã địa phương
  • Trung wildlife conservation fund sponsorship
    tài trợ cho quỹ bảo tồn động vật hoang dã
  • Khó combat illegal international wildlife trafficking
    đấu tranh chống buôn bán động vật hoang dã trái phép
  • Cực khó decimating pristine wildlife habitats for venal greed
    tàn sát môi trường sống nguyên sinh của muông thú vì lòng tham
Báo lỗi