wide
US /waɪd/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
rộng
Ví dụ
The store offers a wide selection of shoes at reasonable prices.
Cửa hàng cung cấp nhiều lựa chọn giày với giá hợp lý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- broadrộng lớn thênh thang
- extensivebao quát sâu rộng
- spaciousrộng rãi thoáng đãng
Collocations
- Dễ wide road with four lanescon đường rộng rãi có bốn làn xe
- Trung wide range of business servicesdải rộng các dịch vụ kinh doanh đa dạng
- Khó wide dispersion of asset returns under volatilitysự phân tán rộng của lợi suất tài sản khi biến động
- Cực khó wide of the mark in their desperate conjectureshoàn toàn sai bét trong các phỏng đoán tuyệt vọng