← ← Từ vựng A–Z

wholesale

US /ˈhoʊlseɪl/UK /ˈhəʊlseɪl/

noun, adjective, adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao

Ngược nghĩa trực tiếp với retail (bán lẻ).

Ví dụ

Retail stores purchase goods from the wholesale distributor at a 40% discount.

Các cửa hàng bán lẻ mua hàng hóa từ nhà phân phối bán sỉ với mức chiết khấu 40%.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wholesale gốc wholesaler
Động từVerb
wholesale gốc
Tính từAdj
wholesale gốc
Trạng từAdv
wholesale gốc

Từ đồng nghĩa

  • bulk sellingbán theo lô lớn
  • volume distributionphân phối số lượng lớn

Collocations

  • Dễ buy goods at wholesale price
    mua hàng hóa với mức giá bán buôn
  • Trung wholesale distribution network expansion
    mở rộng mạng lưới phân phối bán buôn bán sỉ
  • Khó wholesale revision of banking regulatory statutes
    sự sửa đổi toàn diện các điều luật quản lý ngân hàng
  • Cực khó wholesale slaughter of civil liberties under dictatorship
    tước đoạt triệt để các quyền tự do dưới chế độ độc tài

Mẹo phát âm

Chữ 'w' câm, phát âm bắt đầu bằng âm /h/ thở nhẹ /ˈhoʊl/, âm hai là /seɪl/.

Dễ nhầm lẫn

retail /ˈriːteɪl/

Wholesale là bán sỉ cho các đại lý; retail là bán lẻ trực tiếp tới tay người tiêu dùng.

Wholesale price là đơn giá bán sỉ; buy at wholesale nghĩa là mua với giá buôn sỉ.

Báo lỗi