← ← Từ vựng A–Z

whoever

US /huˈɛvɚ/

pronoun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bất cứ ai, ai mà

Ví dụ

Whoever finishes the report first can leave the office early today.

Ai hoàn thành báo cáo trước thì có thể rời văn phòng sớm hôm nay.

Collocations

  • Dễ whoever arrives first gets the seat
    bất cứ ai đến trước thì được nhận chỗ ngồi
  • Trung forward the email to whoever handles billing
    chuyển tiếp thư cho ai phụ trách thanh toán hóa đơn
  • Khó sanction whoever violates international export controls
    áp đặt trừng phạt lên ai vi phạm kiểm soát xuất khẩu
  • Cực khó woe unto whoever defiles the sovereign trust
    tai họa sẽ giáng xuống bất kỳ ai làm vấy bẩn niềm tin quốc gia
Báo lỗi