who
US /hu/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ai; người mà (đại từ quan hệ chỉ người)
Ví dụ
Who is responsible for ordering supplies for the downtown branch?
Ai chịu trách nhiệm đặt hàng vật tư cho chi nhánh trung tâm thành phố?
Collocations
- Dễ who is that personngười kia là ai vậy
- Trung delegates who attended the annual conferencecác đại biểu đã tham dự hội nghị thường niên
- Khó public officials who violate ethics statutescác quan chức công quyền vi phạm luật đạo đức
- Cực khó he who hesitates is irrevocably lostkẻ nào do dự ngập ngừng thì ắt phải chịu thất bại