white
US /waɪt/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
màu trắng
Ví dụ
The walls of the new office are painted white and light gray.
Tường của văn phòng mới được sơn màu trắng và xám nhạt.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
white gốc
whiteness
Động từVerb
white gốc
Tính từAdj
white gốc
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ wear a white shirtmặc một chiếc áo sơ mi màu trắng
- Trung print on plain white paperin trên giấy trắng trơn thông thường
- Khó white collar crime investigated by federal agentstội phạm cổ cồn trắng bị đặc vụ liên bang điều tra
- Cực khó bleed the state treasury white through systemic graftvắt kiệt ngân khố quốc gia vì tham nhũng