← ← Từ vựng A–Z

whilst

US /waɪlst/

conjunction Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trong khi (cách dùng kiểu Anh của while)

Ví dụ

She answered emails whilst waiting for the train to arrive at the station.

Cô ấy trả lời email trong khi chờ tàu đến ga.

Từ đồng nghĩa

  • whiletrong lúc trong khi

Collocations

  • Dễ whilst walking in the park
    trong khi đang đi dạo trong công viên
  • Trung manage client expectations whilst controlling costs
    quản lý kỳ vọng khách hàng trong khi kiểm soát chi phí
  • Khó preserve sovereign dignity whilst seeking multilateral consensus
    giữ gìn phẩm giá quốc gia trong khi tìm kiếm đồng thuận
  • Cực khó smile sweetly whilst plotting lethal betrayals
    mỉm cười ngọt ngào trong khi mưu tính những đòn phản trắc
Báo lỗi