← ← Từ vựng A–Z

while

US /waɪl/

conjunction, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trong khi; một lúc

Ví dụ

Please take a seat while the manager finishes her phone call.

Xin mời ngồi trong khi quản lý hoàn tất cuộc gọi của cô ấy.

Từ đồng nghĩa

  • whereastrong khi ngược lại
  • intervalkhoảng thời gian chốc lát

Collocations

  • Dễ listen to music while cooking
    nghe nhạc trong khi đang nấu ăn
  • Trung review documents while waiting for the client
    xem lại tài liệu trong khi chờ đợi khách hàng
  • Khó forge ahead while macroeconomic storm rages
    kiên trì tiến bước trong khi cơn bão kinh tế đang hoành hành
  • Cực khó strike while the iron is molten and unyielding
    hành động quyết đoán khi ngọn lửa thời cơ đang rực cháy
Báo lỗi