← ← Từ vựng A–Z

which

US /wɪtʃ/

determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nào, cái nào; mà (đại từ quan hệ chỉ vật)

Ví dụ

Which of these candidates has the most experience in marketing?

Trong số các ứng viên này, ai có nhiều kinh nghiệm nhất về tiếp thị?

Collocations

  • Dễ which one do you prefer
    bạn thích cái nào hơn trong số này
  • Trung software which improves team productivity
    phần mềm giúp cải thiện năng suất làm việc của nhóm
  • Khó circumstances under which the treaty may be terminated
    những hoàn cảnh mà theo đó hiệp ước có thể chấm dứt
  • Cực khó a razor's edge along which nations balance
    ranh giới mong manh ngàn cân treo sợi tóc của vận mệnh
Báo lỗi