← ← Từ vựng A–Z

wherever

US /wɛˈrɛvɚ/

conjunction Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bất cứ nơi nào

Ví dụ

You can use the app wherever you have an internet connection.

Bạn có thể dùng ứng dụng ở bất cứ nơi nào có kết nối internet.

Collocations

  • Dễ follow you wherever you go
    đi theo bạn đến bất cứ nơi nào bạn đến
  • Trung access company files wherever you work
    truy cập tài liệu công ty bất cứ nơi nào bạn làm việc
  • Khó defend sovereign territory wherever threats emerge
    bảo vệ lãnh thổ chủ quyền bất cứ nơi nào hiểm họa xuất hiện
  • Cực khó wherever greed festers injustice reigns supreme
    bất cứ nơi nào lòng tham mưng mủ thì bất công ngự trị
Báo lỗi