← ← Từ vựng A–Z

whereas

US /wɛˈræz/

conjunction Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trong khi đó, còn

Ví dụ

Sales rose in Asia, whereas they fell slightly in Europe.

Doanh số tăng ở châu Á, trong khi giảm nhẹ ở châu Âu.

Từ đồng nghĩa

  • whiletrong khi đó trái lại
  • althoughmặc dù vậy nhưng

Collocations

  • Dễ some like tea whereas others like coffee
    người thích trà trong khi người khác thích cà phê
  • Trung revenues rose whereas operating costs fell
    doanh thu tăng trong khi chi phí vận hành giảm
  • Khó whereas the parties agree to enter into arbitration
    xét thấy các bên đồng ý đưa vụ việc ra trọng tài
  • Cực khó truth endures whereas slander withers into dust
    chân lý trường tồn trong khi lời vu khống tan thành cát bụi
Báo lỗi