← ← Từ vựng A–Z

whenever

US /wɛˈnɛvɚ/

conjunction Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bất cứ khi nào

Ví dụ

Call me whenever you have questions about the schedule.

Hãy gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn có câu hỏi về lịch trình.

Collocations

  • Dễ visit us whenever you can
    đến thăm chúng tôi bất cứ khi nào bạn có thể
  • Trung contact support whenever issues arise
    liên hệ bộ phận hỗ trợ bất cứ khi nào phát sinh sự cố
  • Khó invoke the force majeure clause whenever disasters strike
    kích hoạt điều khoản bất khả kháng mỗi khi thiên tai xảy ra
  • Cực khó whenever hubris reigns catastrophe inevitably follows
    hễ khi nào sự ngạo mạn ngự trị thì thảm họa ắt theo sau
Báo lỗi