when
US /wɛn/
adverb, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
khi nào; khi, vào lúc
Ví dụ
Please let me know when the new equipment is installed.
Vui lòng cho tôi biết khi nào thiết bị mới được lắp đặt.
Collocations
- Dễ when will you arrivekhi nào bạn sẽ tới nơi
- Trung call me when the client signs the contractgọi cho tôi khi khách hàng ký kết hợp đồng
- Khó determine when statutory liability takes effectxác định thời điểm trách nhiệm pháp lý có hiệu lực
- Cực khó strike when the iron is hotchớp lấy thời cơ rèn sắt khi còn đang nóng