← ← Từ vựng A–Z

wheelchair

US /ˈwilˌtʃɛr/

noun Nâng cao · C1 Sức khỏe

Nghĩa

xe lăn

Ví dụ

The building has a ramp so people in a wheelchair can enter easily.

Tòa nhà có lối dốc để người dùng xe lăn có thể vào dễ dàng.

Collocations

  • Dễ wheelchair ramp at the entrance
    đường dốc dành cho xe lăn ở lối vào
  • Trung wheelchair accessible office facilities
    cơ sở vật chất văn phòng thuận tiện cho xe lăn
  • Khó provide motorized wheelchairs for disabled veterans
    cung cấp xe lăn điện cho thương phế binh
  • Cực khó confined to a wheelchair yet commands absolute authority
    ngồi trên xe lăn nhưng vẫn nắm giữ uy quyền tuyệt đối
Báo lỗi