whatever
US /ˌwʌˈtɛvɚ/
pronoun, determiner Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bất cứ điều gì; bất kể
Ví dụ
You can choose whatever time works best for your schedule.
Bạn có thể chọn bất kỳ thời gian nào phù hợp nhất với lịch của mình.
Collocations
- Dễ do whatever you likelàm bất cứ điều gì bạn thích
- Trung provide whatever resources are necessarycung cấp bất kỳ nguồn lực nào cần thiết
- Khó forfeit whatever claims to indemnity under the waivertừ bỏ mọi quyền đòi bồi thường theo văn bản từ bỏ
- Cực khó at whatever cost to human consciencebằng bất cứ giá nào đối với lương tri con người