← ← Từ vựng A–Z

western

US /ˈwɛstɚn/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thuộc phía tây; phương Tây

Ví dụ

The company plans to open a branch in the western region.

Công ty dự định mở một chi nhánh ở khu vực phía tây.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
western gốc
Động từVerb
westernize
Tính từAdj
western gốc
Trạng từAdv
westerly

Từ đồng nghĩa

  • occidentalthuộc về phương Tây

Collocations

  • Dễ western style breakfast
    bữa sáng phong cách phương Tây
  • Trung western European branch expansion
    mở rộng chi nhánh sang khu vực Tây Âu
  • Khó western democratic institutions under siege
    các thể chế dân chủ phương Tây đang bị lung lay
  • Cực khó internalize western philosophical canons through deep study
    thấm nhuần kinh điển triết học phương Tây qua nghiên cứu
Báo lỗi