west
US /wɛst/
noun, adjective Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
phía tây
Ví dụ
The new branch is located in the west of the city.
Chi nhánh mới nằm ở phía tây của thành phố.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
west gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
west gốc
Trạng từAdv
west gốc
westerly
Collocations
- Dễ go west on the highwayđi về hướng tây trên đường cao tốc
- Trung west coast regional sales officevăn phòng bán hàng khu vực bờ tây
- Khó geopolitical rivalry between east and westsự kình địch địa chính trị giữa phương đông và phương tây
- Cực khó go west into oblivion without a traceđi về cõi vĩnh hằng tiêu tan không còn dấu tích